Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
たち、
今年
ことし
の
夏
なつ
は
富士山
ふじさん
に
登
のぼ
ることにしたんだ。
Chúng tôi đã quyết định sẽ leo núi Phú Sĩ vào mùa hè này.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
今年
ことし
năm nay
夏
なつ
mùa hè
富士山
ふじさん
núi Phú Sĩ
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên