Dịch nghĩa:

"修飾語" đúng như tên gọi, có chức năng trang trí cho câu văn.

Hán tự:

Tu kỷ luật; học
Sức trang trí; tô điểm
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm