修飾語 [Tu Sức Ngữ]
しゅうしょくご
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngữ pháp
từ bổ nghĩa
JP: 「修飾語」は、その名前のとおり、文を飾る役目をします。
VI: "修飾語" đúng như tên gọi, có chức năng trang trí cho câu văn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このようなものを修飾語と呼ばずに、付加語(A)と呼んでいる文法書もあります。
Có sách ngữ pháp gọi đây là từ phụ thêm (A) chứ không phải là từ bổ ngữ.