Dịch nghĩa:

Đèn giao thông cảnh báo bạn chú ý đến giao thông.

Hán tự:

Tín niềm tin; sự thật
Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Khí tinh thần; không khí
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo