Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
例
たと
えばベルベットモンキーは、
輪
わ
を
描
えが
いて
飛
と
ぶワシがいるとある
種
たね
の
呼
よ
びかけを
用
もち
いるようになる。ワシはサルを
捕食
ほしょく
するのだ。
Ví dụ, khỉ Velvet sẽ sử dụng một loại hô hấp đặc biệt khi thấy đại bàng bay lượn trên không. Đại bàng là kẻ săn mồi săn khỉ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
例えば
たとえば
ví dụ; chẳng hạn; ví dụ như
ベルベット
nhung
モンキー
khỉ
輪
わ
vòng; vòng tròn; vòng lặp
描く
えがく
vẽ
飛ぶ
とぶ
bay; lượn
鷲
わし
đại bàng (họ Accipitridae)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
種
たね
hạt giống
呼びかけ
よびかけ
lời kêu gọi
用いる
もちいる
sử dụng; tận dụng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
捕食
ほしょく
săn mồi; ăn mồi; săn bắt
為る
する
làm
Hán tự:
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
輪
Luân
bánh xe; vòng; vòng tròn; liên kết; vòng lặp; đơn vị đếm cho bánh xe và hoa
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
用
Dụng
sử dụng; công việc
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
食
Thực
ăn; thực phẩm