Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
しろ
小
ちい
さい
店
みせ
なので、
彼
かれ
は
会計
かいけい
係
がかり
から
倉庫
そうこ
係
がかり
まで
多
おお
くの
仕事
しごと
を
一
いち
手
て
にこなさなければならない。
Vì là một cửa hàng nhỏ, anh ấy phải đảm nhận nhiều công việc từ kế toán đến quản lý kho.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何しろ
なにしろ
dù sao đi nữa; dù sao; như bạn biết; vì bạn thấy; đặc biệt
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
店
みせ
cửa hàng
彼
かれ
anh ấy
会計
かいけい
kế toán; tài chính; tài khoản; tính toán
係
かかり
trách nhiệm; nhiệm vụ; người phụ trách; nhân viên; thư ký
倉庫
そうこ
kho hàng; nhà kho; kho chứa
多く
おおく
nhiều
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
一手
いって
một nước đi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
小
Tiểu
nhỏ
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
倉
Thương
kho hàng; nhà kho; hầm; kho bạc
庫
Khố
kho; nhà kho
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
一
Nhất
một
手
Thủ
tay