何しろ [Hà]
なにしろ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Trạng từ
dù sao đi nữa; dù sao; như bạn biết; vì bạn thấy; đặc biệt
JP: 何しろ小さい店なので、彼は会計係から倉庫係まで多くの仕事を一手にこなさなければならない。
VI: Vì là một cửa hàng nhỏ, anh ấy phải đảm nhận nhiều công việc từ kế toán đến quản lý kho.
🔗 何せ
Trạng từ
bởi vì; vì; sau tất cả
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何しろ朝から夕方まで、校舎の中で軟禁状態だからな。釈放されれば元気にもなるってもんだ。
Dù sao thì cũng bị giam giữ trong trường học từ sáng đến chiều, nên khi được thả ra thì cũng phải khỏe lên chứ.