Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
か
拭
ぬぐ
いがたいひけ
目
め
を
持
も
った
少年
しょうねん
が、
自分
じぶん
はひそかに
選
えら
ばれた
者
もの
だ、と
考
かんが
えるのは、
当然
とうぜん
ではあるまいか。
Có lẽ là điều tự nhiên khi một cậu bé cảm thấy mình có điểm yếu khó nói mà lại nghĩ rằng mình là người được chọn.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
何
なん
gì
拭う
ぬぐう
lau; lau sạch
引け目
ひけめ
cảm giác tự ti; điểm yếu của bản thân
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
少年
しょうねん
cậu bé
自分
じぶん
bản thân
密か
ひそか
bí mật; riêng tư
選ぶ
えらぶ
chọn
者
もの
người
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
当然
とうぜん
tự nhiên; đúng; hợp lý
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
何
Hà
gì
拭
Thức
lau; chùi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
持
Trì
cầm; giữ
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
者
Giả
người
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ