Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
似
に
たところでは、
募金
ぼきん
活動
かつどう
に
従事
じゅうじ
する
学生
がくせい
が
自
みずか
らで
稼
かせ
いだ
金
きん
を
殆
ほとん
ど
募金
ぼきん
しようとしないことが
挙
あ
げられる。
Một ví dụ tương tự là, sinh viên tham gia hoạt động gây quỹ ít khi quyên góp số tiền họ tự kiếm được.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
似る
にる
giống; tương tự
募金
ぼきん
gây quỹ; quyên góp
活動
かつどう
hoạt động; hành động
従事
じゅうじ
tham gia vào
為る
する
làm
学生
がくせい
sinh viên
自ら
みずから
bản thân
稼ぐ
かせぐ
kiếm (thu nhập); kiếm tiền
金
かね
tiền
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
挙げる
あげる
đưa ra (ví dụ); liệt kê; nêu; chỉ ra
Hán tự:
似
Tự
giống; tương tự
募
Mộ
tuyển dụng; chiến dịch; thu thập (đóng góp); nhập ngũ; trở nên dữ dội
金
Kim
vàng
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
事
Sự
sự việc; lý do
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
自
Tự
bản thân
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền
殆
Đãi
gần như; hoàn toàn; thực sự
挙
Cử
nâng lên