Dịch nghĩa:

Người phụ trách kế toán đã bị bắt, có tin đồn rằng nguyên nhân là do anh ta làm sổ sách giả.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Đãi bắt giữ; đuổi theo
Bộ bắt; bắt giữ
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
Trướng sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều
簿
Bộ sổ đăng ký; sổ ghi chép
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn