Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他
た
人任
ひとまか
せはダメ。ライフセーバーではないが、
俺
おれ
自身
じしん
が
介抱
かいほう
してあげないと。
Không thể phó mặc cho người khác. Tôi không phải là nhân viên cứu hộ nhưng tôi phải tự tay chăm sóc.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
他人任せ
たにんまかせ
giao phó cho người khác
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
ライフセーバー
nhân viên cứu hộ
無い
ない
không tồn tại
俺
おれ
tôi
自身
じしん
bản thân; chính mình; bạn; anh ấy; cô ấy
介抱
かいほう
chăm sóc
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
俺
Yêm
tôi
自
Tự
bản thân
身
Thân
cơ thể; người
介
Giới
kẹt; vỏ sò; trung gian; quan tâm
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay