Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
をよりよくする
方法
ほうほう
について
考
かんが
えるよりも
金
かね
もうけする
方法
ほうほう
を
考
かんが
える
方
ほう
が
先
さき
なのである。
Người ta thường nghĩ đến cách kiếm tiền trước khi nghĩ đến cách làm việc tốt hơn.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
より
hơn
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
為る
する
làm
方法
ほうほう
phương pháp; cách; cách thức; quy trình; thủ tục; phương tiện; biện pháp
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
金儲け
かねもうけ
kiếm tiền
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
金
Kim
vàng
先
Tiên
trước; trước đây