Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

仕事しごとをしているときに私わたしの邪魔じゃまをしないでください。
Làm ơn đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

V るときに (〜ru toki ni)

Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4

~ないで (〜naide)

Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3

Từ vựng:

仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
私
わたくし
tôi
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
下さる
くださる
cho; ban tặng

Hán tự:

仕
Sĩ phục vụ; làm
事
Sự sự việc; lý do
私
Tư tư nhân; tôi
邪
Tà tà ác
魔
Ma phù thủy; quỷ; tà ma

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật