Dịch nghĩa:
仕事が終わらなかったので、その店員はパーティーにいけなかった。
Vì công việc chưa xong nên nhân viên đó đã không thể đến bữa tiệc.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
員
Viên
nhân viên; thành viên