Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今月
こんげつ
は
赤字
あかじ
だよ。
来月
らいげつ
から
節約
せつやく
しないと
貯金
ちょきん
が
底
そこ
をついちゃうよ。
Tháng này lỗ rồi. Tháng sau phải tiết kiệm thôi không là tiền tiết kiệm cạn mất.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
今月
こんげつ
tháng này
赤字
あかじ
thâm hụt; lỗ
来月
らいげつ
tháng sau
節約
せつやく
tiết kiệm
為る
する
làm
貯金
ちょきん
để dành tiền; tiết kiệm; gửi tiền (ví dụ: vào ngân hàng)
底
そこ
đáy
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
赤
Xích
đỏ
字
Tự
chữ; từ
来
Lai
đến; trở thành
節
Tiết
mùa; tiết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
金
Kim
vàng
底
Để
đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại