Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
は
雨
あめ
が
降
ふ
ったりやんだりするだろうから、
傘
かさ
を
持
も
って
行
い
った
方
ほう
がよい。
Hôm nay trời có thể mưa rồi tạnh nên tốt nhất là nên mang theo ô.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
為る
する
làm
傘
かさ
ô
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn