Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
今日
きょう
はサシ
飲
の
みでもつ
鍋
なべ
食
た
べに
行
い
くんだ」「サシ
飲
の
み?サシ
飲
の
みって
何
なに
?」「
2人
ふたり
で
飲
の
むことだよ」「そうなんだ。
行
おこな
ってらっしゃい」
"Hôm nay chúng ta đi ăn lẩu một mình nhé" "Uống một mình? Uống một mình là gì vậy?" "Là uống hai người thôi" "Thế à, đi vui vẻ nhé"
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
差し
さし
giữa (ví dụ hai người); đối mặt
飲みで
のみで
uống nhiều hơn đủ
もつ鍋
もつなべ
lẩu lòng
食べる
たべる
ăn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
何
なん
gì
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
そう
có vẻ
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
飲
Ẩm
uống
鍋
Oa
nồi; chảo; ấm
食
Thực
ăn; thực phẩm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
何
Hà
gì
人
Nhân
người