Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
はコンタクトじゃなくて
眼鏡
めがね
にしたんだね。
一瞬
いっしゅん
誰
だれ
だかわからなかったよ。
Hôm nay bạn đeo kính thay vì đeo contact, tôi không nhận ra bạn luôn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
コンタクト
liên lạc; tiếp xúc
無い
ない
không tồn tại
眼鏡
メガネ
kính; kính mắt; kính đeo mắt
為る
する
làm
一瞬
いっしゅん
khoảnh khắc; chốc lát
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
眼
Nhãn
nhãn cầu
鏡
Kính
gương
一
Nhất
một
瞬
Thuấn
nháy mắt
誰
Thùy
ai; ai đó