Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
過去
かこ
の
失敗
しっぱい
のことをあまり
長
なが
い
間
ま
くよくよすべきではない。
Con người không nên lo lắng quá lâu về những thất bại trong quá khứ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
くよくよ
lo lắng (về); suy nghĩ (về); buồn bã; lo lắng
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
間
Gian
khoảng cách; không gian