Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
はとかく
自分
じぶん
は
欠点
けってん
がないと
考
かんが
えがちである。
事実
じじつ
をありのままに
述
の
べなさい。
Con người thường cho rằng mình không có khuyết điểm. Hãy nói sự thật như nó vốn có.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
兎角
とかく
này nọ
自分
じぶん
bản thân
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
無い
ない
không tồn tại
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
事実
じじつ
sự thật
述べる
のべる
phát biểu; bày tỏ; nói; kể; đề cập
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
述
Thuật
đề cập; phát biểu