Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
揚
あ
げ
足
あし
を
取
と
るばかりじゃなく、もっと
建設
けんせつ
的
てき
な
意見
いけん
を
言
い
ってくれないかな。
Đừng chỉ trích người khác, hãy đưa ra những ý kiến xây dựng hơn được không?
Ngữ pháp:
N ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', hoặc 'chỉ'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
揚げ足
あげあし
chân nâng lên
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
無い
ない
không tồn tại
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
建設的
けんせつてき
mang tính xây dựng
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
言う
いう
nói
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
人
Nhân
người
揚
Dương
nâng; khen ngợi
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
取
Thủ
lấy; nhận
建
Kiến
xây dựng
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ