揚げ足 [Dương Túc]

挙げ足 [Cử Túc]

上げ足 [Thượng Túc]

揚足 [Dương Túc]

挙足 [Cử Túc]

上足 [Thượng Túc]

あげあし

Danh từ chung

chân nâng lên

JP: きみはいつもぼくあしるね。

VI: Bạn luôn tìm cách bắt lỗi tôi.

Danh từ chung

thị trường tăng giá

Trái nghĩa: 下げ足

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

ngồi xếp bằng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはすぐひとあしる。
Anh ấy luôn tìm cách bắt lỗi người khác.
ひとあしるばかりじゃなく、もっと建設けんせつてき意見いけんってくれないかな。
Đừng chỉ trích người khác, hãy đưa ra những ý kiến xây dựng hơn được không?

Hán tự

Từ liên quan đến 揚げ足