粗探し [Thô Thám]

あら探し [Thám]

あら捜し [Sưu]

アラ探し [Thám]

粗捜し [Thô Sưu]

あらさがし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

bới móc; tìm lỗi

JP: あのおんなはいつもひとのあらさがしばかりしている。

VI: Người phụ nữ đó luôn chỉ trích người khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムっていつもわたしあらさがしばかりするの。
Tom lúc nào cũng chỉ trích tôi.

Hán tự

Từ liên quan đến 粗探し