Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
に
文句
もんく
があるなら
陰口
かげぐち
を
言
い
うのではなく、
相手
あいて
に
面
めん
と
向
む
かって
言
いい
いなさい。
Nếu bạn có điều gì không hài lòng, đừng nói sau lưng mà hãy nói thẳng với người đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
文句
もんく
phàn nàn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
陰口
かげぐち
nói xấu sau lưng; nói xấu
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
相手
あいて
bạn đồng hành; đối tác
面
めん
mặt
向かう
むかう
đối mặt
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
陰
Âm
bóng tối; âm
口
Khẩu
miệng
言
Ngôn
nói; từ
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
手
Thủ
tay
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận