Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
だけではなくて、
建物
たてもの
や
壁
かべ
が
微
かすか
かに
持
も
っている
魂魄
こんぱく
も
感
かん
じられます。
Không chỉ con người, mà cả tòa nhà và bức tường cũng có linh hồn mơ hồ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
無い
ない
không tồn tại
建物
たてもの
tòa nhà
壁
かべ
Tường; vách ngăn
微か
かすか
mờ nhạt; lờ mờ; yếu; nhẹ; mơ hồ; không rõ ràng; mờ ảo
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
魂魄
こんぱく
linh hồn; tinh thần; ma
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
Hán tự:
人
Nhân
người
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
持
Trì
cầm; giữ
魂
Hồn
linh hồn; tinh thần
魄
Bạc
linh hồn; tinh thần
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác