Dịch nghĩa:

Cuộc chiến giữa hai quốc gia kết thúc với tổn thất lớn cho cả hai bên.

Hán tự:

Nhị hai
Quốc quốc gia
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Đại lớn; to
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thất mất; lỗi
Chung kết thúc