Dịch nghĩa:

Ủy ban điều tra sự thật đã được thành lập để điều tra nguyên nhân của vụ việc.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
Thủ lấy; nhận
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Thực thực tế; hạt
Tình tình cảm
Tra điều tra
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị