Dịch nghĩa:

Hành khách có thể mang một lượng hành lý nhất định lên máy bay.

Hán tự:

Thừa lên xe; nhân
Khách khách
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
Vật vật; đối tượng; vấn đề
máy móc; cơ hội
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Trì cầm; giữ
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)