機内 [Cơ Nội]

きない

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

bên trong máy bay; trong chuyến bay

JP: これは機内きないめますか。

VI: Tôi có thể mang cái này lên máy bay không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

機内きないではねむれないんだ。
Tôi không thể ngủ được trên máy bay.
機内きないでは食事しょくじのサービスがつきます。
Trên máy bay sẽ có dịch vụ cung cấp bữa ăn.
携帯けいたいは、機内きないモードにした?
Bạn đã chuyển điện thoại sang chế độ máy bay chưa?
機内きない映画えいがられますか。
Tôi có thể xem phim trên máy bay không?
このバッグは機内きないみたいんですが。
Tôi muốn mang cái túi này lên máy bay.
それが機内きないみの荷物にもつですか。
Đó là hành lý xách tay à?
機内きないでのかれせき通路つうろがわだった。
Chỗ ngồi của anh ấy trên máy bay là ở lối đi.
そうえば、機内きないしょくもまったくべませんでしたね。
Nhân tiện, bạn cũng không hề ăn gì trong bữa ăn trên máy bay nhỉ.
機内きないみの荷物にもつはいくつありますか。
Bạn có bao nhiêu hành lý xách tay?
このバッグ、機内きないちこみOKなはずなんだけど。
Chiếc túi này lẽ ra phải được mang lên máy bay mới đúng.