Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界中
せかいじゅう
の
数
すう
百
ひゃく
万
まん
の
子供
こども
にとって、
学校
がっこう
給食
きゅうしょく
はその
日
ひ
唯一
ゆいいつ
の
食事
しょくじ
です。
Đối với hàng triệu trẻ em trên khắp thế giới, bữa ăn trường học là bữa ăn duy nhất trong ngày của họ.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới; trên toàn thế giới
数百
すうひゃく
hàng trăm
万
まん
mười nghìn
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
学校
がっこう
trường học
給食
きゅうしょく
cung cấp bữa trưa (ví dụ: tại văn phòng, trường học, v.v.); cung cấp bữa ăn; dịch vụ bữa trưa
其の
その
đó; cái đó
日
ひ
ngày; ngày tháng
唯一
ゆいいつ
duy nhất
食事
しょくじ
bữa ăn
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
数
Số
số; sức mạnh
百
Bách
một trăm
万
Vạn
mười nghìn
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
給
Cấp
lương; cấp
食
Thực
ăn; thực phẩm
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
事
Sự
sự việc; lý do