数百 [Số Bách]

すうひゃく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000

Danh từ chung

hàng trăm

JP: ちなみに、ウチのクリニックからすうひゃくメートルのきんに「ランプ」が建設けんせつちゅうです。

VI: Cách vài trăm mét từ phòng khám của chúng tôi, một cơ sở có tên "Lamp" đang được xây dựng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

広場ひろばにはすう百人ひゃくにんひとがいた。
Có hàng trăm người ở quảng trường.
このかわすうひゃくマイルもつづいている。
Dòng sông này kéo dài hàng trăm dặm.
はらがたったらじゅうすうえよ。もっとはらがたったらひゃくすうえよ。
Khi tức giận, hãy đếm đến mười; nếu còn tức hơn, hãy đếm đến một trăm.
そのいえすう百年ひゃくねんまえてられた。
Ngôi nhà đó được xây dựng cách đây vài trăm năm.
百歳ひゃくさい誕生たんじょうすうにちまえになくなった。
Ông ấy qua đời vài ngày trước sinh nhật trăm tuổi.
このために、ココはすう百語ひゃくごはなことば理解りかいできる。
Vì điều này, Coco có thể hiểu được vài trăm từ ngữ.
かれ百歳ひゃくさい誕生たんじょうすうにちまえくなった。
Ông ấy đã qua đời vài ngày trước sinh nhật trăm tuổi.
空港くうこうにはすう百台ひゃくだいのタクシーがいて、みな客引きゃくひきしていた。
Có hàng trăm chiếc taxi ở sân bay và tất cả đều đang tìm kiếm khách hàng.
我々われわれ3人さんにんすうひゃくエーカーの土地とち共有きょうゆうしている。
Chúng tôi ba người cùng sở hữu vài trăm mẫu đất.
先月せんげつその工場こうじょうではすう百人ひゃくにん従業じゅうぎょういん解雇かいこしなければならなかった。
Tháng trước, nhà máy đó đã phải sa thải hàng trăm nhân viên.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 数百
  • Cách đọc: すうひゃく
  • Loại từ: từ chỉ số lượng ước lệ (tiền tố số lượng)
  • Cách kết hợp: 数百+量 từ (数百人, 数百枚…), hoặc 数百の+名詞 (数百の本), hoặc ghép số lớn (数百万円, 数百キロ).
  • Ngữ vực: văn viết, tin tức, báo cáo; cũng dùng hội thoại khi ước lượng.

2. Ý nghĩa chính

数百 nghĩa là “vài trăm”, chỉ số lượng ước chừng từ khoảng 200 đến 900. Mang tính không chính xác, dùng khi không cần/không biết số cụ thể.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 数百 (vài trăm) vs 何百 (mấy trăm? — nghi vấn). 数百 để tường thuật; 何百 để hỏi hoặc nhấn mạnh “rất nhiều”.
  • 百数十: “trăm mấy chục” (110–190), hẹp hơn 数百.
  • 数十 (vài chục) và 数千 (vài nghìn) là các mức ước lượng lân cận nhỏ hơn/lớn hơn.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 数百人が集まった/数百の事例を分析した/被害は数百万円に上る.
  • Đứng trước đơn vị đếm hoặc danh từ với . Khi nhấn mạnh quy mô, hay đi kèm động từ 超える(vượt)/上る(lên đến).
  • Lưu ý: mang tính ước lượng; tránh dùng khi cần con số chính xác.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
何百 Phân biệt Mấy trăm Câu hỏi hoặc biểu đạt cảm thán về sự nhiều.
百数十 Liên quan Trăm mấy chục Khoảng 110–190, hẹp hơn 数百.
数十/数千 Đối lập mức độ Vài chục / Vài nghìn Mức thấp hơn / cao hơn lân cận.
数百余り Biến thể Hơn vài trăm Hàm ý vượt qua ngưỡng “vài trăm”.
およそ/約 Liên quan Khoảng, xấp xỉ Có thể dùng kèm: 約数百人(ít dùng)→ thường chọn một trong hai.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • (すう/かず): số, vài.
  • (ひゃく): trăm.
  • Kết hợp: 数百(すうひゃく) = “vài trăm”. ở đây mang nghĩa “một vài, vài”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong tin tức, 数百 giúp truyền tải quy mô mà vẫn chừa độ linh hoạt khi số liệu chưa chốt. Nếu đã có phạm vi cụ thể, có thể dùng “300~400人” thay vì 数百人. Tránh ghép đồng nghĩa chồng chéo như “約数百”; hãy chọn một cách ước lượng.

8. Câu ví dụ

  • 会場には数百人の観客が集まった。
    Đã có vài trăm khán giả tụ họp tại hội trường.
  • この図書館には数百冊の古書が所蔵されている。
    Thư viện này lưu giữ vài trăm cuốn sách cổ.
  • 被害額は数百万円に上る見込みだ。
    Thiệt hại dự kiến lên đến vài trăm man yên.
  • アンケートに数百件の回答が寄せられた。
    Có vài trăm phản hồi gửi về khảo sát.
  • このプロジェクトには数百の課題が潜んでいる。
    Dự án này ẩn chứa hàng vài trăm vấn đề.
  • 砂漠には数百キロにわたる道が続いている。
    Con đường kéo dài hàng vài trăm ki-lô qua sa mạc.
  • 工場では数百台の機械が稼働している。
    Trong nhà máy có vài trăm máy đang vận hành.
  • 毎年数百名の留学生がこの大学に入学する。
    Mỗi năm có vài trăm du học sinh vào trường này.
  • 彼は数百回も実験を繰り返した。
    Anh ấy đã lặp lại thí nghiệm đến vài trăm lần.
  • 道路には数百メートルの渋滞が発生した。
    Đã xảy ra ùn tắc dài vài trăm mét trên tuyến đường.
💡 Giải thích chi tiết về từ 数百 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?