Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
下着
したぎ
を
買
か
いに
行
い
くんだよ。お
前
まえ
、まだノーパンだろうが。
Tôi sẽ đi mua đồ lót đây. Cậu vẫn chưa mặc quần lót phải không?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
下着
したぎ
đồ lót; quần áo lót; nội y
買う
かう
mua; mua sắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
お前
おまえ
bạn
未だ
まだ
vẫn
ノーパン
không mặc quần lót
Hán tự:
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
買
Mãi
mua
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
前
Tiền
phía trước; trước