ノーパン
Danh từ chung
không mặc quần lót
JP: 下着を買いに行くんだよ。お前、まだノーパンだろうが。
VI: Tôi sẽ đi mua đồ lót đây. Cậu vẫn chưa mặc quần lót phải không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
田中さん!殿方と共同生活してるのよ!ノーパンは慎みなさい!
Chị Tanaka! Chị đang sống chung với những người đàn ông! Hãy tự trọng và không nên đi không mặc quần lót!