Dịch nghĩa:
上司は秘書にタイプさせるために手紙を口述した。
Sếp đã dặn thư ký đánh máy thư mà ông ta đã dạy.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
口
Khẩu
miệng
述
Thuật
đề cập; phát biểu