Dịch nghĩa:
一部の新聞はそのニュースを歪めて報道した。
Một số tờ báo đã bóp méo sự thật khi đưa tin về vụ việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
歪
Oai
cong vênh; uốn cong; căng thẳng; biến dạng
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý