Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一生懸命
いっしょうけんめい
働
はたら
きなさい、そうすれば
君
きみ
の
給料
きゅうりょう
はだんだん
上
あ
がるだろう。
Hãy làm việc chăm chỉ, như vậy lương của bạn sẽ dần tăng lên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
君
きみ
bạn; bạn bè
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
段々
だんだん
dần dần; từ từ
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
Hán tự:
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
上
Thượng
trên