Dịch nghĩa:

Một mặt chúng tôi đã chịu tổn thất lớn, nhưng mặt khác chúng tôi đã học được nhiều từ kinh nghiệm đó.

Hán tự:

Nhất một
Phương hướng; người; lựa chọn
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Đại lớn; to
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Học học; khoa học