Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロングさんに
会
あ
ったら
忘
わす
れずに
奥
おく
さんの
様子
ようす
を
聞
き
いて
下
くだ
さい。
Khi gặp ông Long, đừng quên hỏi thăm sức khỏe của vợ ông ấy.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
ロング
dài
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
奥さん
おくさん
vợ
様子
ようす
tình trạng; hoàn cảnh
聞く
きく
nghe
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
忘
Vong
quên
奥
Áo
trái tim; bên trong
様
Dạng
ngài; cách thức
子
Tử
trẻ em
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém