ロング

Tính từ đuôi naDanh từ chung

dài

Trái nghĩa: ショート

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは、ロングヘアなの?
Tom có tóc dài không?
ロングスカートはこんはやりだ。
Váy dài đang là mốt hiện nay.
ロングドレスが流行りゅうこうした。
Váy dài đã trở thành mốt.
ロングスカートは流行はやってないよ。
Váy dài không còn thịnh hành nữa.
ロングヘアのあのおんなはジュディです。
Cô gái tóc dài kia là Judy.
そのロングヘアのおんなはメアリーです。
Cô gái tóc dài kia là Mary.
今年ことしはロングドレスが流行りゅうこうしている。
Năm nay váy dài đang thịnh hành.
トムはロングとショートどっちがき?
Tom thích tóc dài hay tóc ngắn?
あなたはロング先生せんせい英語えいごならったのですね。
Bạn đã học tiếng Anh với giáo viên Long nhỉ.
彼女かのじょはロング最高さいこうのピアニストです。
Cô ấy là nghệ sĩ dương cầm giỏi nhì sau ông Long.