Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ラジオやテレビによるニュースの
報道
ほうどう
は
今
いま
ではまったくふつうのことだ。
Việc báo cáo tin tức qua radio và truyền hình ngày nay đã trở nên rất phổ biến.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
ラジオ
radio
テレビ
truyền hình; TV
よる
dám
ニュース
tin tức
報道
ほうどう
báo cáo (tin tức); đưa tin
今
いま
bây giờ
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
普通
ふつう
bình thường; thông thường
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
今
Kim
bây giờ