Dịch nghĩa:
ライオンは勇気の象徴として用いられることが多い。
Con sư tử thường được sử dụng như biểu tượng của sự dũng cảm.
Từ vựng:
Hán tự:
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
象
Tượng
voi; hình dạng
徴
Chưng
dấu hiệu; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng; thu thập; tìm kiếm; tham khảo; hỏi
用
Dụng
sử dụng; công việc
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều