Dịch nghĩa:

Món marshmallow xiên que nướng trên lửa, tôi không biết tên của nó, nhưng trông rất ngon. Lần sau chúng ta cũng thử làm nhé.

Hán tự:

Xuyến xiên; que xiên
Thứ gai; đâm
Hỏa lửa
Thực ăn; thực phẩm
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Tri biết; trí tuệ
Kim bây giờ
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ