今度 [Kim Độ]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000
Danh từ chungTrạng từ
lần này
JP: 今度だけは遅刻を大目に見てやろう。
VI: Lần này thôi, tôi sẽ không để ý chuyện bạn đến muộn đâu.
Danh từ chungTrạng từ
lần tới
JP: 今度ロンドンにいらっしゃったときには私たちのところにお立ち寄り下さい。
VI: Khi đến London lần này, xin ghé thăm chúng tôi.
JP: 今度の土曜日、テニスをしませんか。
VI: Thứ Bảy tuần này, bạn có muốn chơi tennis không?
Danh từ chungTrạng từ
gần đây