マシュマロ
マシマロ

Danh từ chung

kẹo dẻo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ココアにマシュマロをれるのはき?
Bạn có thích cho marshmallow vào cocoa không?
いたマシュマロはねちょねちょして美味おいしい。
Marshmallow nướng rất dẻo và ngon.
トラング、もしあなたにマシュマロをおくれたら、わたしおくるよ。
Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
もちとマシュマロはているようでてない。
Bánh dày và kẹo marshmallow có vẻ giống nhau nhưng thực sự không giống.
マシュマロをくししてにあぶってべるやつ、名前なまえらないんだけどすごくうまそうだったよ。今度こんどうちでもやってみようよ。
Món marshmallow xiên que nướng trên lửa, tôi không biết tên của nó, nhưng trông rất ngon. Lần sau chúng ta cũng thử làm nhé.