Dịch nghĩa:
ポールはメアリーが財布を盗まれたときは彼女といっしょではなかった。
Khi Mary bị mất ví, Paul không ở cùng cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ