Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボブは
定期
ていき
を
家
いえ
に
忘
わす
れ、そのせいで
学校
がっこう
に
遅刻
ちこく
した。
Bob quên thẻ định kỳ ở nhà và vì thế đã đi học muộn.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
ボブ
tóc bob
定期
ていき
kỳ hạn cố định
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
其の
その
đó; cái đó
学校
がっこう
trường học
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
Hán tự:
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
忘
Vong
quên
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc