Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボブはギターだけでなくフルートも
演奏
えんそう
します。
Bob không chỉ chơi guitar mà còn chơi sáo trúc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ボブ
tóc bob
ギター
đàn guitar
無い
ない
không tồn tại
フルート
sáo
演奏
えんそう
biểu diễn âm nhạc
為る
する
làm
Hán tự:
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành