Dịch nghĩa:
フレッドは、その親のない子が大学を卒業するまでめんどうをみた。
Fred đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi cho đến khi nó tốt nghiệp đại học.
Từ vựng:
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn