Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フォックスは、
映画
えいが
スターになる
機会
きかい
を
逃
のが
した。
Fox đã bỏ lỡ cơ hội trở thành ngôi sao điện ảnh.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
フォックス
cáo; lông cáo
映画
えいが
phim; điện ảnh
スター
ngôi sao (diễn viên, vận động viên, v.v.); người nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
機会
きかい
cơ hội; dịp
逃す
のがす
bỏ lỡ
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do