Dịch nghĩa:
パーティーに招待された客の中に二人の外国人女性がいた。
Trong số khách mời dự bữa tiệc có hai phụ nữ nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
客
Khách
khách
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất